Danh từĐộng từ
- Người đứng đầu lãnh đạo một cơ quan chuyên môn cấp tỉnh, thành hoặc một cơ quan, xí nghiệp, công ti, v. V. sở văn hoá.
- Giám đốc nhà xuất bản.
- Giám đốc nhà máy.
- Giám đốc công ti.
- (Cũ; id.) . Giám sát và đôn đốc.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 監督.
"giám đốc" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | director · superintendent |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 经理 jīng lǐ |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 社長 しゃちょう |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 사장 sajang · 원장 wonjang |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | le directeur |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | der Direktor |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | директор дире́ктор |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ผู้อำนวยการ phûu-am-nuai-kaan · ผู้จัดการ phûu-jàt-kaan |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | il direttore |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ, cụm từ chứa "giám đốc"
giám đốc tiếp thịMột chức danh có nhiệm vụ thực hiện các hoạt động liên quan đến tiếp thị, quảng bá trong một tổ chức, doanh nghiệp hay tập đoàn.tổng giám đốcNgười lãnh đạo một cơ quan chuyên môn trung ương.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "giám đốc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.