dinh điền

Động từ
Động từ
  1. Chiêu tập dân đến khai khẩn đất hoang.
    • Nhờ có sự dinh điền mà lấn biển.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Điền: ruộng

Cấu tạo âm tiết

dinhâm đầu d · vần inh · thanh ngang
điềnâm đầu đ · vần iên · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "dinh điền" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.