Động từ
- Chiêu tập dân đến khai khẩn đất hoang.
- Nhờ có sự dinh điền mà lấn biển.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Điền: ruộng
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "dinh điền" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.