chuyển mình

Động từ
Động từ
  1. Chuyển động toàn bộ để bắt đầu có sự vận động, sự thay đổi mạnh mẽ.
    • sự chuyển mình của đất nước sau chiến tranh
    • nền kinh tế đang chuyển mình

Cấu tạo âm tiết

chuyểnâm đầu ch · vần uyên · thanh hỏi
mìnhâm đầu m · vần inh · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "chuyển mình" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.