Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

giẹp mình

Tính từĐộng từ
Tính từ
  1. Nói thân thể mỏng.
    • Cá thờn bơn giẹp mình.
Động từ
  1. Tự buộc mình phải nhường kẻ khác, hoặc theo việc gì.
    • Phải giẹp mình trước lợi ích của tập thể.

Cấu tạo âm tiết

giẹpâm đầu gi · vần ep · thanh nặng
mìnhâm đầu m · vần inh · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "giẹp mình" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.