văng

Danh từĐộng từ Có chữ Nôm Thanh ngangVần ăng

Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế [vaŋ˧˧] · Sài Gòn [vaŋ˧˧] ~ [jaŋ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Thanh tre có gắn đinh ghim ở hai đầu, dùng để căng mặt vải, mặt hàng trên khung dệt thủ công.
    • Cắm văng.
  2. Thanh chêm giữa hai vì chống trong hầm mỏ để giữ cho khỏi bị xô đổ.
Động từ
  1. Thình lình lìa khỏi chỗ và di chuyển nhanh một đoạn trong khoảng không để rơi xuống một chỗ khác nào đó, do bị tác động đột ngột của một lực mạnh.
    • Trượt ngã, văng kính.
    • Chiếc lò xo bật ra, văng đâu mất.
  2. (Kng.) . Bật nói, như ném ra (những tiếng thô tục, chửi rủa, v. v. ).
    • Văng ra một câu chửi.
  3. p. (ph.; kng. ). Phắt. Làm đi.
Danh từ
  1. cỏ lồng vực.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"văng" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 溅 jiàn

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "văng"

Cấu tạo âm tiết

văngâm đầu v · vần ăng · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "văng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.