quạnh vắng

Tính từ
Tính từ
  1. Rất vắng vẻ, gây cảm giác trống trải, cô đơn.
    • Khúc sông quạnh vắng.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

quạnhâm đầu qu · vần anh · thanh nặng
vắngâm đầu v · vần ăng · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "quạnh vắng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.