Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

thanh vắng

Tính từ
Tính từ
  1. Yên lặng, không có bóng người.
    • Đêm hôm thanh vắng.

Cấu tạo âm tiết

thanhâm đầu th · vần anh · thanh ngang
vắngâm đầu v · vần ăng · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "thanh vắng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.