Chữ Hán Nôm đọc là "ngẫm"
8 chữ có âm đọc "ngẫm" trong tiếng Việt: 2 chữ có âm Hán Việt, 6 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "ngẫm": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "ngẫm"
Chữ Nôm đọc là "ngẫm"
吟sing, hum; recite; ty…唫to hum, to intone, et…錦brocade, tapestry; em…噤close; be silent, be …𡄎embroidered; surname𥋴
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).