Chữ Hán Nôm đọc là "hoằng"
10 chữ có âm đọc "hoằng" trong tiếng Việt: 10 chữ có âm Hán Việt.
Chữ có âm Hán Việt "hoằng"
林Lùm cây, khu rừng nhỏ宏(The great) (dùng như…弘(The great) (dùng như…紘string; vast, expansi…綋纮string; vast, expansi…閎gate, barrier; wide, …竑be vast and endless; …闳gate, barrier; wide, …鞃board
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).