Phó từ
- Là từ dùng để chỉ một hành động gì đó trở lại như cữ hoặc đối nghịch lại.
Câu ví dụ
- Ngược lại, chúng ta có một manh mối.On the contrary, we have a clue.
- Chữ viết bị đảo ngược lại trong gương.Writing is reversed in a mirror.
- Nhẹ ngược lại với nặng.Light is the opposite of heavy.
"ngược lại" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | whereas · conversely · on the contrary; vice versa · opposite |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 相反 xiāng fǎn · 反而 fǎn ér · 反倒 fǎn dào · 反之 fǎn zhī |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 反対 はんたい · 逆 ぎゃく · 却って かえって |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 반대 bandae · 도로 doro · 오히려 ohiryeo · 반면 banmyeon · 도리어 dorieo |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | dagegen · umgekehrt |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | обратный обра́тный |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ตรงข้าม trong-khâam · ตรงกันข้าม trong-kan-khâam |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | contrario · opposto |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "ngược lại" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.