Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

trái ngược

Tính từ

Phát âm (IPA): Hà Nội [t͡ɕaːj˧˦ ŋɨək̚˧˨ʔ] · Huế [ʈaːj˨˩˦ ŋɨək̚˨˩ʔ] · Sài Gòn [ʈaːj˦˥ ŋɨək̚˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Tính từ
  1. Chống nhau.
    • Ý kiến trái ngược.
  2. Ngang hướng.
    • Tính nết trái ngược.

Câu ví dụ thêm

  • Nhưng, sự trái ngược cũng luôn luôn có lý.And yet, the contrary is always true as well.
  • Trái ngược với "nặng" là "nhẹ".The opposite of "heavy" is "light."
  • Chủ nghĩa tư bản là sự bóc lột loài người do loài người gây ra. Chủ nghĩa cộng sản thì hoàn toàn trái ngược với điều đó.Capitalism is the exploitation of man by man. Communism is the exact opposite.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

"trái ngược" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh opposite · contrary · opposite; contrary
🇰🇷 Tiếng Hàn 엇갈리다 eotgalrida

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

tráiâm đầu tr · vần ai · thanh sắc
ngượcâm đầu ng · vần ươc · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "trái ngược" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.