dược
Âm tiết tiếng Việt · có trong 29 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: c — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "dươc"
"dược" là một từ
Danh từ. Dược học nói tắt. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "dược"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "dược"
dược sĩNgười đã tốt nghiệp trường đại học dược, có nhiệm vụ cung cấp thuốc men cho bệnh nhân, theo chỉ dẫn của bác sĩ.dược phẩmVật phẩm dùng làm thuốc phòng chữa bệnh.dược mỹ phẩmSản phẩm kết hợp của mỹ phẩm và dược phẩm để chăm sóc da.dược điểnBộ tập hợp các tiêu chuẩn về chất lượng thuốc.dược động họcMôn nghiên cứu tác dụng hoá học, vật lý thuốc tới cơ thể.dược liệuNguyên liệu tự nhiên có nguồn gốc thực vật, động vật, khoáng vật và vi sinh vật dùng để điều chế thành thuốc chín và các dạng bào chế.dược lýtập hợp các tính chất hóa lý của dược phẩmdược lựcCác tác động sinh lý của thuốc trên cơ thể hay trên cơ quan và các sinh vật ký sinh bên trong hoặc bên ngoài cơ thể, cơ chế tác động của thuốc và mối quan hệ giữa nồng độ và tác dụng của thuốc.dược họcKhoa học nghiên cứu về thuốc phòng chữa bệnh.dược chấtChất hoặc hợp chất dùng để sản xuất thuốc, có tác dụng dược lý hoặc tác dụng trực tiếp trong quá trình phòng ngừa, điều trị bệnh tật.
Từ có "dược" ở sau
độc dượcThuốc men có chất độc, có độc tính.đạn dượcĐạn dùng trong chiến tranh nói chung.hoá dượcNgành khoa học dựa trên nền tảng hóa học kết hợp với dược học và sinh học để nghiên cứu các vấn đề về dược phẩm.thảo dượccác loại cây cỏ, thực vật có chứa các thành phần hóa học tác động lên hệ thần kinh, cơ, xương của người và động vật có tính tích cực hoặc tiêu cực.thược dượcLoài cây nhỏ thuộc họ cúc, hoa nở về mùa hạ, màu hồng, trắng hay tía, thường trồng làm cảnh.tân dượcThuốc tây y.quân dượcNgành dược trong quân đội.cà độc dược(Thực vật học) Loài cây cùng họ với cà, hoa to màu trắng, quả có gai mềm, nhựa có chất độc.nông dượcThuốc bảo vệ thực vật.biệt dượcSản phẩm thuốc bào chế lưu hành trên thị trường dưới một tên thương mại do nhà sản xuất đặt ra.cao dượcThuốc dưới dạng cao dán.trình dược viênNgười chuyên đi chào hàng, giới thiệu và bán các sản phẩm cho một công ti dược phẩm.thần dượcThuốc công hiệu lắm.linh dượcThuốc hay.Tiên DượcMột xã thuộc huyện Sóc Sơn, tp. Hà Nội, Việt Nam.tá dượcNhững chất phụ vào để chế dược phẩm nói chung (không có tác dụng chữa bệnh, như sáp ong, than, bột...).phục dượcUống thuốc (cũ).Trí DượcNhà sư đời Lương. Xem Khe Tào múc nước.
Cùng vần "ươc", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.