Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

dược

Âm tiết tiếng Việt · có trong 29 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

dâm đầu
ươcvần
nặngthanh

Âm cuối: c — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.

Đủ sáu thanh của "dươc"

"dược" là một từ

Danh từ. Dược học nói tắt. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "dược"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "dược"

Từ có "dược" ở sau

độc dượcThuốc men có chất độc, có độc tính.đạn dượcĐạn dùng trong chiến tranh nói chung.hoá dượcNgành khoa học dựa trên nền tảng hóa học kết hợp với dược học và sinh học để nghiên cứu các vấn đề về dược phẩm.thảo dượccác loại cây cỏ, thực vật có chứa các thành phần hóa học tác động lên hệ thần kinh, cơ, xương của người và động vật có tính tích cực hoặc tiêu cực.thược dượcLoài cây nhỏ thuộc họ cúc, hoa nở về mùa hạ, màu hồng, trắng hay tía, thường trồng làm cảnh.tân dượcThuốc tây y.quân dượcNgành dược trong quân đội.cà độc dược(Thực vật học) Loài cây cùng họ với cà, hoa to màu trắng, quả có gai mềm, nhựa có chất độc.nông dượcThuốc bảo vệ thực vật.biệt dượcSản phẩm thuốc bào chế lưu hành trên thị trường dưới một tên thương mại do nhà sản xuất đặt ra.cao dượcThuốc dưới dạng cao dán.trình dược viênNgười chuyên đi chào hàng, giới thiệu và bán các sản phẩm cho một công ti dược phẩm.thần dượcThuốc công hiệu lắm.linh dượcThuốc hay.Tiên DượcMột xã thuộc huyện Sóc Sơn, tp. Hà Nội, Việt Nam.tá dượcNhững chất phụ vào để chế dược phẩm nói chung (không có tác dụng chữa bệnh, như sáp ong, than, bột...).phục dượcUống thuốc (cũ).Trí DượcNhà sư đời Lương. Xem Khe Tào múc nước.

Cùng vần "ươc", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.