dược
Phát âm (IPA): Hà Nội [zɨək̚˧˨ʔ] · Huế [jɨək̚˨˩ʔ] · Sài Gòn [jɨək̚˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Dược học nói tắt.
- Trường.
- Dược
- Thuốc chữa bệnh.
- Cửa hàng dược.
- Vàng rạ thì mạ xuống dược. (tục ngữ)
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 藥.
Chữ Hán đọc là "dược"
躍dược栎lao, lịch, dược药điếu, dược, ước爚dược, thược龠dược, thược蘥dược籰dược薬dược, ước趯dược, địch䶳dược禴dược瀹dược, thược礿dược, thược跃dược䟑dược钥dược, thược
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "dược"
dược sĩNgười đã tốt nghiệp trường đại học dược, có nhiệm vụ cung cấp thuốc men cho bệnh nhân, theo chỉ dẫn của bác sĩ.độc dượcThuốc men có chất độc, có độc tính.đạn dượcĐạn dùng trong chiến tranh nói chung.dược phẩmVật phẩm dùng làm thuốc phòng chữa bệnh.hoá dượcNgành khoa học dựa trên nền tảng hóa học kết hợp với dược học và sinh học để nghiên cứu các vấn đề về dược phẩm.dược điểnBộ tập hợp các tiêu chuẩn về chất lượng thuốc.dược động họcMôn nghiên cứu tác dụng hoá học, vật lý thuốc tới cơ thể.dược mỹ phẩmSản phẩm kết hợp của mỹ phẩm và dược phẩm để chăm sóc da.thảo dượccác loại cây cỏ, thực vật có chứa các thành phần hóa học tác động lên hệ thần kinh, cơ, xương của người và động vật có tính tích cực hoặc tiêu cực.dược liệuNguyên liệu tự nhiên có nguồn gốc thực vật, động vật, khoáng vật và vi sinh vật dùng để điều chế thành thuốc chín và các dạng bào chế.tân dượcThuốc tây y.thược dượcLoài cây nhỏ thuộc họ cúc, hoa nở về mùa hạ, màu hồng, trắng hay tía, thường trồng làm cảnh.cao dượcThuốc dưới dạng cao dán.nông dượcThuốc bảo vệ thực vật.biệt dượcSản phẩm thuốc bào chế lưu hành trên thị trường dưới một tên thương mại do nhà sản xuất đặt ra.quân dượcNgành dược trong quân đội.dược lýtập hợp các tính chất hóa lý của dược phẩmcà độc dược(Thực vật học) Loài cây cùng họ với cà, hoa to màu trắng, quả có gai mềm, nhựa có chất độc.phục dượcUống thuốc (cũ).Trí DượcNhà sư đời Lương. Xem Khe Tào múc nước.dược họcKhoa học nghiên cứu về thuốc phòng chữa bệnh.thần dượcThuốc công hiệu lắm.dược chấtChất hoặc hợp chất dùng để sản xuất thuốc, có tác dụng dược lý hoặc tác dụng trực tiếp trong quá trình phòng ngừa, điều trị bệnh tật.tá dượcNhững chất phụ vào để chế dược phẩm nói chung (không có tác dụng chữa bệnh, như sáp ong, than, bột...).linh dượcThuốc hay.dược lựcCác tác động sinh lý của thuốc trên cơ thể hay trên cơ quan và các sinh vật ký sinh bên trong hoặc bên ngoài cơ thể, cơ chế tác động của thuốc và mối quan hệ giữa nồng độ và tác dụng của thuốc.Tiên DượcMột xã thuộc huyện Sóc Sơn, tp. Hà Nội, Việt Nam.trình dược viênNgười chuyên đi chào hàng, giới thiệu và bán các sản phẩm cho một công ti dược phẩm.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "dược" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.