Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

hoá dược

Danh từ
Danh từ
  1. Ngành khoa học dựa trên nền tảng hóa học kết hợp với dược học và sinh học để nghiên cứu các vấn đề về dược phẩm.

"hoá dược" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh pharmaceutical chemistry · medicinal chemistry

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

hoáâm đầu h · vần oa · thanh sắc
dượcâm đầu d · vần ươc · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "hoá dược" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.