Tính từ
- chỉ hai vật gì đó đi trái ngược lại với nhau
- khác thường, khác người
- Thằng này nói năng ngược chiều nhỉ.
Câu ví dụ thêm
- Cẩn thận đừng chạy ngược chiều khi lưu thông trên đường một chiều.Be careful not to drive the wrong way on a one-way street.
"ngược chiều" trong các thứ tiếng
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 迎面 yíng miàn |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "ngược chiều" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.