Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

được mùa

Động từ
Động từ
  1. Thu hoạch trong mùa được nhiều hơn bình thường.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ .

Cấu tạo âm tiết

đượcâm đầu đ · vần ươc · thanh nặng
mùaâm đầu m · vần ua · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "được mùa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.