vạ
Phát âm (IPA): Hà Nội [vaː˧˨ʔ] · Huế [vaː˨˩ʔ] · Sài Gòn [vaː˨˩˨] ~ [jaː˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Tai họa ở đâu bỗng dưng đến với người nào.
- Mang vạ vào thân.
- Cháy thành vạ lây.
- Tai bay vạ gió. (tục ngữ)
- Tội lỗi phạm phải.
- Tội tạ vạ lạy.
- Vạ mồm vạ miệng.
- Hình phạt đối với những người phạm tội ở làng xã thời phong kiến, thường nộp bằng tiền.
- Nộp vạ.
- Phạt vạ.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "vạ"
ăn vạỞ ỳ, nằm ỳ ra để đòi cho kì được hoặc để bắt đền.vạ miệng(khẩu ngữ) Tai vạ do nói năng không thận trọng gây nên.được vạ thì má đã sưngDù được bắt đền hoặc bồi thường nhưng nạn nhân vẫn phải bị tổn thất.vạ lâyBị mắc phải tai hoạ một cách oan uổng.ba vạBị sử dụng tuỳ tiện, không được trông nom chăm sóc, không ra gì.bắt vạBắt phải nộp phạt vì làm trái với lệ làng, thời xưa.vô tội vạ(Kng.) Bừa bãi, tùy tiện, bất chấp nguyên tắc, luật lệ.phạt vạBắt phạt vì đã phạm vào quy ước và tục lệ của làng (cũ).tội vạTội lỗi nói chung.ngả vạNói dân làng bắt phạt một người vi phạm lệ làng (cũ).nằm vạNằm lì không chịu dậy, để gây chuyện với ai hoặc để bắt đền.tai vạViệc không may, gây ra thiệt hại lớn.án phạt vạ(lón) Nhu cầu tiêu dùng quá lạm khiến phải trả giá đắt.tội gà vạ vịtTai hoạ, rủi ro quàng vào bắt mình phải gánh chịu.quyền rơm vạ đáQuyền không có nhưng trách nhiệm lại nặng nề, nhỡ xảy ra chuyện thì tội phải gánh rất nặng.rạch mặt ăn vạTự tổn thương thân thể để mưu cầu cái lợi bên ngoài.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "vạ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.