vạ miệng

Danh từ
Danh từ
  1. (khẩu ngữ) Tai vạ do nói năng không thận trọng gây nên.
    • "Chuyện triều đình quốc gia, chúng ta biết gì mà bàn bạc cho thêm lời. Nhỡ ra lại vạ miệng thì khốn." (NgTuân; 11)

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cấu tạo âm tiết

vạâm đầu v · vần a · thanh nặng
miệngâm đầu m · vần iêng · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "vạ miệng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.