Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

bắt vạ

Động từ
Động từ
  1. Bắt phải nộp phạt vì làm trái với lệ làng, thời xưa.
    • Ngày xưa con gái chưa chồng mà chửa thì bị làng bắt vạ rất nặng.

Cấu tạo âm tiết

bắtâm đầu b · vần ăt · thanh sắc
vạâm đầu v · vần a · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "bắt vạ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.