bảng
Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɓaːŋ˧˩] · Huế [ʔɓaːŋ˧˨] · Sài Gòn [ʔɓaːŋ˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Bảng nhãn (gọi tắt).
- Phó bảng (gọi tắt).
- Vật có mặt phẳng, thường bằng gỗ, dùng để viết hoặc dán những gì cần nêu cho mọi người xem.
- Bảng yết thị.
- Yết lên bảng.
- Bảng tin.
- Bảng đen (nói tắt).
- Phấn bảng.
- Gọi học sinh lên bảng.
- Bảng kê nêu rõ, gọn, theo thứ tự nhất định, một nội dung nào đó.
- Bảng thống kê.
- Thi xong, xem bảng (danh sách những người thi đỗ).
- Ai Cập, Syria, Sudan, v.v...
- những vòng đấu đầu tiên của một kỳ thi đấu thể thao
- vòng đấu bảng.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "bảng"
綁bang, bảng膀bàng, bảng, báng鎊bang, bàng, bảng磅bàn, bang, biên, bàng, bảng㮄bảng氆phổ, bảng髈bảng耪bảng镑bàng, bảng蒡bàng, bảng绑nhung, bảng牓bảng搒bang, bàng, bành, bảng, bãng蹦bảng, bính, bằng嗙bang, bảng, bảnh榜bảng, báng
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"bảng" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | table · panel · board; table; chart |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 表 おもて |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 표 pyo |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | le tableau · la grille |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | die Tafel |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | фунт |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ตาราง taa-raang · บอร์ด bawt · กระดาน krà-daan |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | il pannello |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "bảng"
bảng chữ cáiTập hợp tất cả các chữ cái có trong một ngôn ngữ, được sắp xếp theo một trật tự nhất định.bảng đenVật có mặt phẳng nhẵn bằng gỗ, đá, v.v., thường màu đen, dùng để viết, vẽ bằng phấn lên trên.bảng tinBảng dùng để găm hoặc dán những thông tin quan trọng.khoa bảngLề lối thi cử trong thời phong kiến.bảng chọnDanh sách các lệnh hay thao tác thường có liên quan đến nhau trong giao diện người dùng đồ hoạ.bảng tuần hoàn(Hóa học) Bảng các nguyên tố hóa học được sắp xếp theo số hiệu nguyên tử, cấu hình electron và các tính chất hóa học.bảng kêLà bảng danh sách liệt kê.bảng màuĐồ dùng để đựng và pha màu khi vẽ.bảng biểuBảng và biểu (nói khái quát)bảng nhãnHọc vị của người đỗ thứ hai, sau trạng nguyên, trong khoa thi đình thời phong kiến.bảng xuânDo chữ xuân bảng, bảng thi về mùa xuân.Đình Bảng.bảng hiệuBảng ghi tên và một vài thông tin riêng, cần thiết nhất, dùng trong quảng cáo và giao dịch.bảng điệnVị trí lắp các thiết bị điện của mạng điện gồm thiết bị đóng cắt, thiết bị bảo vệ, thiết bị lấy điện.bảng vàngBảng ghi tên người thi đỗ. Đuốc hoa.bảng danh dựDanh sách những người được biểu dương trong một đơn vị.bảng tổng sắpBảng phân loại xếp hạng toàn bộ.bảng cân đốiBảng trình bày một cách tổng quát hệ thống các chỉ tiêu kinh tế trình bày dưới dạng tổng quát những tỉ lệ chủ yếu và các quan hệ tỉ lệ trong một đơn vị kinh tế.bảng cửu chươngBảng kê tất cả các tích số của hai số nguyên từ 2 lần 1 đến 9 lần 10ra bảngYết danh sách những người trúng tuyển.bảng lảngLơ là, lờ mờ, lạnh nhạt, không để ý đến.Quỳnh BảngMột xã thuộc huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.bảng nháp(Máy tính) Nơi lưu trữ các thông tin đã được sao chép từ một chương trình (ví dụ bằng cách chọn nút sao chép trong thực đơn biên soạn, hay bằng cách ấn nút thông dụng Ctrl+C trong Microsoft Windows).thiết bảngCây gậy hoặc thanh ngang được làm bằng kim loại sắt.bảng thuBảng ghi tên những người thi đỗ kỳ mùa thu.đầu bảngXếp ở vị trí đầu trong bảng xếp hạng.tiêu bảngTạo một chủ đề cho một cái gì đó.bảng sốBảng kê các số thường dùng đã tính sẵn, như bình phương, căn số, logarit, v.v..phó bảngNgười được đỗ thêm trong kỳ thi hội, sau tiến sĩ (cũ).bảng trờiBảng của nhà vua, bảng trường thi.giáp bảngNgười đậu đại khoa xưa.cột huyền bảngCột treo bảng.bảng lảng bơ lơKinh ngạc ngẩn người.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "bảng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.