bang
Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế, Sài Gòn [ʔɓaːŋ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Một nước nhỏ trong một liên bang.
- Bang Kê-ra-la trong nước cộng hoà Ấn-Độ.
- Bang tá, bang biện nói tắt.
- Ngày trước, một tờ báo trào phúng gọi bang tá là bang bạnh.
- Tập đoàn người Trung Quốc cùng quê ở một tỉnh, sang trú ngụ ở Việt Nam trong thời thuộc Pháp.
- Bang Phúc Kiến.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "bang"
綁bang, bảng鎊bang, bàng, bảng磅bàn, bang, biên, bàng, bảng邦bang幇bang, bình梆bang縍bang, bàng幫bang稖bang彭bang, bàng, bành棓bang, bội, bạng帮bang垹bang乓bang, bàng搒bang, bàng, bành, bảng, bãng䩷bang
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"bang" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | state · state (country) |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 州 zhōu |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 州 しゅう |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | der Staat |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | штат |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | รัฐ rát |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "bang"
tiểu bang(Từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Nước nhỏ trong một liên bang.liên bangNước lớn do nhiều nước nhỏ hợp thành.bang liênMột tổ chức bao gồm một số đảng phái hoặc nhóm hợp nhất thành một liên minh hoặc liên đoàn.Cộng hòa Liên bang ĐứcTên chính thức của Đức.bang giaoGiao thiệp giữa nước này với nước khác.bang trợGiúp đỡ chân tình.kinh bang tế thếDựng nước giúp đời.hữu bangNước bạn.văn hiến chi bangNước có nền văn hóa, lễ giáo và học thuật lâu đời.đồng bangNgười cùng quốc tịch, đang sống cùng ở một quốc gia khác.đâm bangNói năng lung tung, thiếu mạch lạc, không tập trung vào chủ đề của cuộc đối thoại.An BangĐảo thuộc quần đảo Trường Sa, Việt Nam. Toạ độ 7°52′0″B 112°54′30″Đ. Diện tích tự nhiên là 1,58 ha.xất bất xang bang(Phương ngữ, khẩu ngữ) Lao đao, khốn đốn, không còn biết phải xoay xở thế nào nữa.phiên bangQuốc gia ngoại quốc.ngoại bangNước ngoài.bang trưởngNgười đứng đầu một bang người Hoa (ở Việt Nam).bang biệnNgười đứng đầu chính quyền trong một tổng ở Nam Bộ thời Pháp thuộc.bang táChức quan nhỏ coi việc trật tự an ninh ở các thành phố nhỏ và thị xã thời Pháp thuộc.Xà BangMột xã thuộc huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu, Việt Nam.chang bangTo phình ra.lân bangNước láng giềng.lông bông lang bangxem lông ba lông bôngTrạng nguyên làng Nghĩa BangTức Nguyễn Trực, con Nguyễn Thời Trung đỗ trạng dưới triều Lê Thánh Tông. còn được gọi là Lưỡng Quốc trạng nguyên.Cộng hòa Liên bang MyanmarTên chính thức của Myanmar.Cộng hoà Liên bang Myanmar.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "bang" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.