Động từ
- Dựng nước giúp đời.
- Nguyễn Trãi có tài kinh bang tế thế.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 經邦濟世.
Cấu tạo âm tiết
| kinh | âm đầu k · vần inh · thanh ngang |
| bang | âm đầu b · vần ang · thanh ngang |
| tế | âm đầu t · vần ê · thanh sắc |
| thế | âm đầu th · vần ê · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "kinh bang tế thế" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.