Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

kinh bang tế thế

Động từ
Động từ
  1. Dựng nước giúp đời.
    • Nguyễn Trãi có tài kinh bang tế thế.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 經邦濟世.

Cấu tạo âm tiết

kinhâm đầu k · vần inh · thanh ngang
bangâm đầu b · vần ang · thanh ngang
tếâm đầu t · vần ê · thanh sắc
thếâm đầu th · vần ê · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "kinh bang tế thế" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.