bẵng

Tính từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh ngãVần ăng
Tính từ
  1. Vắng bặt, im bặt trong thời gian khá lâu.
    • Bẵng tin.
  2. Quên hẳn, hoàn toàn không nghĩ tới trong một thời gian dài.
    • Quên bẵng.
    • Bỏ bẵng.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "bẵng"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "bẵng"

Cấu tạo âm tiết

bẵngâm đầu b · vần ăng · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "bẵng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.