báng

Danh từĐộng từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh sắcVần ang

Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɓaːŋ˧˦] · Huế [ʔɓaːŋ˦˧˥] · Sài Gòn [ʔɓaːŋ˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Bộ phận cuối khẩu súng, thường bằng gỗ, dùng để tì khi giữ bắn.
    • Tì vai vào báng súng.
    • Tiểu liên báng gập.
  2. Cây mọc ở chân núi ẩm, trong thung lũng núi đá vôi vùng trung du hoặc được trồng làm cảnh, thân trụ lùn, to, cao 5-7m, đường kính 40-50cm, có nhiều bẹ, lá mọc tập trung ở đầu thân, toả rộng, dài, có khi sát đất, mặt trên màu lục, mặt dưới màu trắng, hoa cụm lớn, quả hình cầu, ruột thân chứa nhiều bột ăn được, cuống cụm hoa có nước ngọt để làm rượu và nấu đường; còn gọi là cây đoác.
  3. Bệnh làm cho bụng trướng, do ứ nước trong ổ bụng hoặc sưng lá lách.
    • Biết rằng báng nước hay là báng con. (ca dao)
  4. Khoai mì, sắn (cách gọi ở vùng Sông Bé, Đồng Nai).
  5. Ống mai, ống bương để đựng nước.
Động từ
  1. Húc.
    • Hai con trâu báng lộn.
  2. Cốc.
    • Báng vào đầu.
    • Báng đầu thằng trọc chẳng nể lòng ông sư. (tục ngữ)
Danh từ
  1. bạnh.
  2. hốc cây.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "báng"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"báng" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh butt · ascites · bamboo
🇫🇷 Tiếng Pháp crosse · sagoutier · ascite · bambou
🇳🇱 Tiếng Hà Lan kolf · ascites · buikwaterzucht · bamboe

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "báng"

Cấu tạo âm tiết

bángâm đầu b · vần ang · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "báng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.