giơ đầu chịu báng

Cụm từ
Cụm từ
  1. (nghĩa đen) một mình phải giơ đầu chịu phạt, chịu cốc vào đầu (báng)
  2. (nghĩa bóng) đứng ra hứng chịu/lãnh thay mọi trách nhiệm, mọi hậu quả do người khác/tổ chức khác gây ra. Hay trờ thành vật tế thần. Thành ngữ gần nghĩa đứng mũi chịu sào.
    • Để dổi lấy hạnh phúc cho những người thân trong gia đình, anh đã phải giơ đầu chịu báng cho những hậu quả mà cấp trên của mình gây ra.

Cấu tạo âm tiết

giơâm đầu gi · vần ơ · thanh ngang
đầuâm đầu đ · vần âu · thanh huyền
chịuâm đầu ch · vần iu · thanh nặng
bángâm đầu b · vần ang · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "giơ đầu chịu báng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.