xất bất xang bang

Cụm từ
Cụm từ
  1. (Phương ngữ, khẩu ngữ) Lao đao, khốn đốn, không còn biết phải xoay xở thế nào nữa.
    • Chạy xất bất xang bang.

Cấu tạo âm tiết

xấtâm đầu x · vần ât · thanh sắc
bấtâm đầu b · vần ât · thanh sắc
xangâm đầu x · vần ang · thanh ngang
bangâm đầu b · vần ang · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "xất bất xang bang" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.