bảng cân đối

Danh từ
Danh từ
  1. Bảng trình bày một cách tổng quát hệ thống các chỉ tiêu kinh tế trình bày dưới dạng tổng quát những tỉ lệ chủ yếu và các quan hệ tỉ lệ trong một đơn vị kinh tế.
    • bảng cân đối tài chính
    • bảng cân đối thu chi ngân sách năm 2026

Cấu tạo âm tiết

bảngâm đầu b · vần ang · thanh hỏi
cânâm đầu c · vần ân · thanh ngang
đốiâm đầu đ · vần ôi · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "bảng cân đối" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.