Danh từ
- Bảng dùng để găm hoặc dán những thông tin quan trọng.
- Bảng tin tình hình nông nghiệp của xã.
Câu ví dụ thêm
- Tôi kiểm tra bảng tin của mình hằng ngày.I check my news feed everyday.
"bảng tin" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | Noticeboard |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "bảng tin" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.