bảng xuân

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Do chữ xuân bảng, bảng thi về mùa xuân.
    • Chiếm bảng xuân tức là thi đỗ.

Cấu tạo âm tiết

bảngâm đầu b · vần ang · thanh hỏi
xuânâm đầu x · vần uân · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "bảng xuân" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.