bảng trời

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Bảng của nhà vua, bảng trường thi.

Cấu tạo âm tiết

bảngâm đầu b · vần ang · thanh hỏi
trờiâm đầu tr · vần ơi · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "bảng trời" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.