Tính từ
- Theo đúng lẽ phải, không thiên vị.
- Đối xử công bằng
- Hợp lí, không bất công.
Câu ví dụ thêm
- Không có công bằng làm sao có hòa bình.Without justice there will be no peace.
- Bạn đã chép bài của tôi! Thật không công bằng!You have copied from me! That's not fair!
- Không công bằng! Bạn đã không nhắm mắt của bạn.That's not fair! You didn't close your eyes!
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 公平.
"công bằng" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | fair · fairly · equity · impartial · fair; fairness · just |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 公平 gōng píng · 公正 gōng zhèng · 公道 gōng dào |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 公平 こうへい · 公正 こうせい |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | juste |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | fair · gerecht |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | справедливый справедли́вый · справедливость справедли́вость |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ยุติธรรม yú-tì-tham |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | giusto |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "công bằng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.