Danh từ
- (Thể dục dụng cụ) Một dụng cụ thể dục của nữ trong thể dục dụng cụ, gồm một đòn dài nằm trên giá đỡ.
- Một thanh gỗ để giữ thăng bằng.
Cấu tạo âm tiết
| cầu | âm đầu c · vần âu · thanh huyền |
| thăng | âm đầu th · vần ăng · thanh ngang |
| bằng | âm đầu b · vần ăng · thanh huyền |
Định nghĩa theo mục "cầu thăng bằng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.