cầu thăng bằng

Danh từ
Danh từ
  1. (Thể dục dụng cụ) Một dụng cụ thể dục của nữ trong thể dục dụng cụ, gồm một đòn dài nằm trên giá đỡ.
  2. Một thanh gỗ để giữ thăng bằng.

Cấu tạo âm tiết

cầuâm đầu c · vần âu · thanh huyền
thăngâm đầu th · vần ăng · thanh ngang
bằngâm đầu b · vần ăng · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "cầu thăng bằng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.