Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

bằng khoán

Danh từ
Danh từ
  1. Giấy tờ chứng nhận quyền sử dụng do cơ quan có thẩm quyền thuộc chế độ cũ cấp cho người dân.
    • Bằng khoán điền thổ.

Cấu tạo âm tiết

bằngâm đầu b · vần ăng · thanh huyền
khoánâm đầu kh · vần oan · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "bằng khoán" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.