bằng nhau

Tính từ
Tính từ
  1. Không hơn, không kém.
    • Hai chị em cao bằng nhau.
    • Chia thành hai phần bằng nhau.

Câu ví dụ thêm

  • Bây giờ thì họ cao bằng nhau.They are of the same height now.
  • Bây giờ họ cao bằng nhau.They are now the same height.
  • Một bàn cờ vua có 64 ô vuông bằng nhau nằm theo lưới 8x8.A chess board has 64 squares of equal size in an 8x8 grid.

"bằng nhau" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh equal
🇨🇳 Tiếng Trung 相等 xiāng děng
🇯🇵 Tiếng Nhật 等しい ひとしい
🇫🇷 Tiếng Pháp égal
🇮🇹 Tiếng Ý uguale

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

bằngâm đầu b · vần ăng · thanh huyền
nhauâm đầu nh · vần au · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "bằng nhau" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.