bằng cấp

Danh từ
Danh từ
  1. Văn bằng cấp cho người học hành đã thi đỗ (nói khái quát).
    • Bệnh hám danh, sính bằng cấp.
Danh từ
  1. bằng cấp.

Câu ví dụ thêm

  • Vị trí này không yêu cầu bằng cấp.This position doesn't require a degree.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

"bằng cấp" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh degree · qualification · qualification; degree
🇨🇳 Tiếng Trung 学历 xué lì · 文凭 wén píng
🇫🇷 Tiếng Pháp le diplôme
🇹🇭 Tiếng Thái วุฒิ wút-thí · คุณวุฒิ khun-ná-wút-thí

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

bằngâm đầu b · vần ăng · thanh huyền
cấpâm đầu c · vần âp · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "bằng cấp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.