Danh từ
- Văn bằng cấp cho người học hành đã thi đỗ (nói khái quát).
- Bệnh hám danh, sính bằng cấp.
- bằng cấp.
Câu ví dụ thêm
- Vị trí này không yêu cầu bằng cấp.This position doesn't require a degree.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
.
"bằng cấp" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | degree · qualification · qualification; degree |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 学历 xué lì · 文凭 wén píng |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | le diplôme |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | วุฒิ wút-thí · คุณวุฒิ khun-ná-wút-thí |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "bằng cấp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.