示
Bộ thủ số 113 trong 214 bộ Khang Hy.
119 chữ Hán và chữ Nôm có âm Việt thuộc bộ này, xếp theo số nét viết thêm ngoài bộ.
Chính bộ 3 chữ
+1 nét 1 chữ
+2 nét 2 chữ
+3 nét 7 chữ
+4 nét 9 chữ
+5 nét 19 chữ
祝chúc, chú神thần祖tổ, tỏ祚tộ, tạc祕bí祠từ, thờ祘toán, toan𥘶rẽ, lẻ𥘷trẻ, lẻ祏thạch祐hữu, hựu祑trật祓phất, phạt祗kỳ, kì𥘸lớp𥙀tã祜hộ, hỗ祔phụ祢nhĩ, nỉ
+6 nét 13 chữ
票phiếu, tiêu祭tế, sái𥙪rưỡi, rưởi祥tường𥙩lấy, láy祪quỷ, quỉ祫hợp, hạp祯trinh𥙒trẩy𥙧lẽ, nhẽ祧khiêu, thiêu祮trinh𥙓rúng
+7 nét 14 chữ
+8 nét 13 chữ
+9 nét 12 chữ
+10 nét 6 chữ
+11 nét 4 chữ
+12 nét 6 chữ
+13 nét 4 chữ
+14 nét 3 chữ
+16 nét 2 chữ
+17 nét 1 chữ
Nguồn: bộ thủ và số nét theo Unicode Unihan (kRSUnicode, giấy phép Unicode); âm theo Unihan và Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).