cơn
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "cơn"
"cơn" là một từ
Danh từ. Từ đứng trước và dùng để gọi một hiện tượng xuất hiện một cách đột ngột, trong một thời gian ngắn và có thể tái diễn theo chu kì. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "cơn"
Từ có "cơn" ở sau
lên cơnNói những triệu chứng của bệnh xuất hiện.nguồn cơnĐầu đuôi nông nỗi.ba máu sáu cơntả cơn giận dữ cao độ, không gì kìm giữ nổi, thường của phụ nữ.đòi cơnNhiều cơn.
Cùng vần "ơn", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.