ba máu sáu cơn

Danh từ
Danh từ
  1. tả cơn giận dữ cao độ, không gì kìm giữ nổi, thường của phụ nữ.

Cấu tạo âm tiết

baâm đầu b · vần a · thanh ngang
máuâm đầu m · vần au · thanh sắc
sáuâm đầu s · vần au · thanh sắc
cơnâm đầu c · vần ơn · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "ba máu sáu cơn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.