Danh từ
- tả cơn giận dữ cao độ, không gì kìm giữ nổi, thường của phụ nữ.
Cấu tạo âm tiết
| ba | âm đầu b · vần a · thanh ngang |
| máu | âm đầu m · vần au · thanh sắc |
| sáu | âm đầu s · vần au · thanh sắc |
| cơn | âm đầu c · vần ơn · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "ba máu sáu cơn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.