Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

lên cơn

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Nói những triệu chứng của bệnh xuất hiện.
    • Lên cơn sốt rét.

Câu ví dụ thêm

  • Tom đã bị sốc khi biết tin cha cậu ấy lên cơn đau tim.Tom was shocked by the news that his father had had a heart attack.

Cấu tạo âm tiết

lênâm đầu l · vần ên · thanh ngang
cơnâm đầu c · vần ơn · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "lên cơn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.