Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

cơn sốt

Danh từ
Danh từ
  1. Quá trình tăng mạnh một cách đột biến, nhất thời về giá cả hoặc nhu cầu nào đó trong xã hội.
    • Xi măng đang lên cơn sốt.
    • Cơn sốt đất.

"cơn sốt" trong các thứ tiếng

🇫🇷 Tiếng Pháp la fièvre
🇷🇺 Tiếng Nga жар · лихорадка лихора́дка
🇮🇹 Tiếng Ý la febbre

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

cơnâm đầu c · vần ơn · thanh ngang
sốtâm đầu s · vần ôt · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "cơn sốt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.