sâu
Phát âm (IPA): Hà Nội [səw˧˧] · Huế, Sài Gòn [ʂəw˧˧] ~ [səw˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- có đáy xuống
- không nông cạn
- Dạng ấu trùng (chưa có cánh hay chân đốt phát triển) của các loài côn trùng (sâu bọ).
- Một con sâu bỏ rầu nồi canh (tục ngữ)
Câu ví dụ thêm
- Ông ấy đã hít một hơi thật sâu.He took a deep breath.
- Anh ấy hít một hơi thật sâu.He took a deep breath.
- Tom đã hít một hơi thật sâu.Tom took a very deep breath.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "sâu"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"sâu" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | deep · worm · deep; worm |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 深 shēn |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 深い ふかい |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 깊다 gipda · 깊숙이 gipsuki |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | profond |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | tief · der Wurm |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | глубокий глубо́кий · червь |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ลึก lúek · หนอน nǎwn |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | profondo · il verme |
| 🇳🇱 Tiếng Hà Lan | diep |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Trái nghĩa
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "sâu"
sâu bọđộng vật không xương sống ở lớp Insecta có sáu chân, đến bốn cánh và bộ xương ngoài bằng kitinsâu sắcCó tính chất đi vào chiều sâu, những vấn đề thuộc bản chất.sâu độcNham hiểm và độc ác.sâu rộngNói hiểu biết nhiều và thâm thúy.sâu xaCó tính chất cơ bản, quan trọng, nhưng không trực tiếp nhận thức được mà phải qua phân tích mới thấy.khắc sâuGhi nhớ lâu.chuyên sâu(học tập, nghiên cứu) sâu vào một vấn đề, một lĩnh vực chuyên môn nào đó.sâu đậmSâu sắc và đậm đà.sâu nặngNói tình cảm sâu sắc, không thể quên.cuốc bẫm cày sâuSự cần cù, chăm chỉ trong công việc nghề nông.ba con sâuBao cao su.Hóa vượn bạc, sâu cátVua Mục Vương nhà Chu đi đánh phương Nam, có một đội quân đều biến hóa. Quân tử thì hóa làm vượn bạc, tiểu nhân thì hóa làm sâu cát.sâu mọtKẻ ăn hại xã hội.sâu hoắmHẹp và có đáy rất xa miệng.sâu răngQuá trình tan rã của các phần trong răng bắt đầu bằng một chấm đen trên men răng, sau thành một lỗ, ăn vào ngà răng, cuối cùng thành hốc ăn đến tủy răng.sâu thẳmSâu đến mức không nhìn thấy đáy hay phía trong.sâu cayĐau đớn hoặc làm cho đau đớn thấm thía.sâu lắngSâu sắc và lắng đọng trong lòng.sâu rómSâu có lông rậm, tiết chất làm ngứa.sâu kínSâu sắc và không để lộ ra.thuốc trừ sâu(Dân dã) Chỉ chung cho các lọai thuốc diệt côn trùng (hay thuốc trừ côn trùng). Đây là một trong những nhóm thuốc bảo vệ thực vật.sâu đục thânSâu chuyên đục phía trong thân cây.tình sâu nghĩa nặngTình nghĩa sâu nặng, đậm đà, khó phai nhạt.sông sâu sóng cảKhó khăn, gian truân, nguy hiểm phải trải qua.sâu bệnhSâu sinh ra bệnh của cây cối.tóc sâuTóc trắng mọc lẻ tẻ trên đầu người còn trẻ.sâu náiSâu có màu xanh lá cây, lông rất ngứa.sâu dâuLoài sâu đục thân cây dâu, có thể dùng làm thuốc.sâu quảngBệnh lở loét ở chân, ăn sâu vào thịt.chim sâuChim nhỏ, lông xanh xám, thường sống ở các bụi cây, ăn sâu bọ nhỏ.sâu keoSâu của một loài bướm, màu xanh lục, có một sọc xanh chạy dọc giữa lưng, ăn hại lúa.sâu rượuNgười nghiện rượu (thtục).sâu đoLoài sâu màu xanh lục, khi đi thì co mình lại và duỗi ra mà vươn lên như bàn tay cử động khi đo một chiều dài.cỏ sâu rómCỏ thấp, hoa mọc thành bông có lông, trông như con sâu róm.sâu cuốn láLoài sâu bọ ăn hại, nhả tơ cuộn lá lại thành tổ.ao cả nước sâuLòng người sâu sắc.an toàn sâu bệnhHệ thống các biện pháp giữ cho số lượng sâu bệnh có hại không vượt quá mức gây hại (dưới ngưỡng gây hại); bảo vệ đồng ruộng, rừng, vườn... không bị các loại sâu bệnh gây hại, làm ảnh hưởng xấu đến năng suất kinh tế.tác chiến chiều sâuHọc thuyết quân sự do Hồng quân Liên Xô phát triển dồn tổng lực tấn công vào chiều sâu phòng tuyến của kẻ địch hơn là phòng ngự ở tuyến đầu tại mặt trận.ao sâu cá cảỞ ao sâu mới có cá lớn.con sâu làm rầu nồi canhVí trường hợp một cá nhân xấu làm cho cả tập thể phải chịu mang tiếng xấu lây.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "sâu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.