sáu
Phát âm (IPA): Hà Nội [saw˧˦] · Huế [ʂaw˨˩˦] ~ [saw˨˩˦] · Sài Gòn [ʂa(ː)w˦˥] ~ [sa(ː)w˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Số tiếp theo số năm trong dãy số tự nhiên.
- Sáu trang.
- Hai trăm lẻ sáu.
- Sáu chín. — (khẩu ngữ) sáu mươi chín
- Trăm sáu. — (khẩu ngữ) sáu mươi chẵn
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"sáu" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | six |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 六 liù |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 六 ろく |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 여섯 yeoseot · 육 yuk |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | six |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | sechs |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | шесть |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | หก hòk |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ ghép có "sáu"
tháng SáuTháng thứ sáu trong lịch Gregorius, sau tháng Năm và trước tháng Bảy, được viết ở dạng số là tháng 6, trong dương lịch có 30 ngày.thứ SáuNgày thứ năm của tuần trong các hệ thống sử dụng tiêu chuẩn ISO 8601. Nó là ngày theo sau thứ Năm và trước thứ Bảy.sáu mươiSáu lần mười.mười sáuMười cộng với sáu.móc sáuNốt ngắn nhất, trường độ bằng nửa móc năm, tức ¹⁄₆₄ phách trong nhịp _4^4; dấu hiệu gồm một nốt đen và sáu móc.sân lai sáu kỷÝ nói làm vui lòng cha mẹ theo chuyện ông lão Lai tuổi già.thầy sáuThầy phó tế.ba mươi sáu chướcMột danh từ chỉ chung tất cả các mưu kế.sáu lễSáu lễ trong việc cưới hỏi thời xưa.ba đầu sáu tayVí sức lực, tài năng gấp mấy người thường.ba máu sáu cơntả cơn giận dữ cao độ, không gì kìm giữ nổi, thường của phụ nữ.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "sáu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.