Danh từ
- Nốt ngắn nhất, trường độ bằng nửa móc năm, tức ¹⁄₆₄ phách trong nhịp _4^4; dấu hiệu gồm một nốt đen và sáu móc.
"móc sáu" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | demisemihemidemisemiquaver · two hundred fifty-sixth note |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | sextuple croche |
| 🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha | semigarrapatea |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "móc sáu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.