Danh từ riêng
- Tháng thứ sáu trong lịch Gregorius, sau tháng Năm và trước tháng Bảy, được viết ở dạng số là tháng 6, trong dương lịch có 30 ngày.
Câu ví dụ
- Năm học này kết thúc vào tháng Sáu.The school year ends in June.
- Vào tháng Sáu, những ngày mưa kéo dài từ ngày này qua ngày khác.In June, it rains day after day.
- Hôm nay là ngày 18 tháng sáu, và cũng là ngày sinh nhật của Muiriel!Today is June 18th and it is Muiriel's birthday!
"tháng Sáu" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | June |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 유월 yuwol |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | le juin · juin |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | der Juni |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | июнь ию́нь |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | มิถุนายน mí-thù-naa-yon |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | giugno |
| 🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha | junio |
| 🇳🇱 Tiếng Hà Lan | juni |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tháng Sáu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.