Tục ngữ
- Ví sức lực, tài năng gấp mấy người thường.
Cấu tạo âm tiết
| ba | âm đầu b · vần a · thanh ngang |
| đầu | âm đầu đ · vần âu · thanh huyền |
| sáu | âm đầu s · vần au · thanh sắc |
| tay | âm đầu t · vần ay · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "ba đầu sáu tay" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.