ba đầu sáu tay

Tục ngữ
Tục ngữ
  1. Ví sức lực, tài năng gấp mấy người thường.

Cấu tạo âm tiết

baâm đầu b · vần a · thanh ngang
đầuâm đầu đ · vần âu · thanh huyền
sáuâm đầu s · vần au · thanh sắc
tayâm đầu t · vần ay · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "ba đầu sáu tay" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.