sâu răng

Danh từ
Danh từ
  1. Quá trình tan rã của các phần trong răng bắt đầu bằng một chấm đen trên men răng, sau thành một lỗ, ăn vào ngà răng, cuối cùng thành hốc ăn đến tủy răng.

"sâu răng" trong các thứ tiếng

🇯🇵 Tiếng Nhật 虫歯 むしば

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

sâuâm đầu s · vần âu · thanh ngang
răngâm đầu r · vần ăng · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "sâu răng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.