Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

khắc sâu

Động từ
Động từ
  1. Ghi nhớ lâu.
    • Khắc sâu công ơn cha mẹ.

Câu ví dụ thêm

  • Những câu chữ của bạn khắc sâu hơn những gì bạn vẫn nghĩ.Your words cut deeper than you realize.

Cấu tạo âm tiết

khắcâm đầu kh · vần ăc · thanh sắc
sâuâm đầu s · vần âu · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "khắc sâu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.