Danh từ
- Hệ thống các biện pháp giữ cho số lượng sâu bệnh có hại không vượt quá mức gây hại (dưới ngưỡng gây hại); bảo vệ đồng ruộng, rừng, vườn... không bị các loại sâu bệnh gây hại, làm ảnh hưởng xấu đến năng suất kinh tế.
Cấu tạo âm tiết
| an | âm đầu (không) · vần an · thanh ngang |
| toàn | âm đầu t · vần oan · thanh huyền |
| sâu | âm đầu s · vần âu · thanh ngang |
| bệnh | âm đầu b · vần ênh · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "an toàn sâu bệnh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.