ngỗng

Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

ngâm đầu
ôngvần
ngãthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "ngông"

"ngỗng" là một từ

Danh từ. Loài chim cùng họ với vịt nhưng cổ dài. Xem đủ nghĩa →

Từ có "ngỗng" ở sau

Cùng vần "ông", cùng thanh ngã

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.