Chữ Hán Nôm đọc là "tụng"
10 chữ có âm đọc "tụng" trong tiếng Việt: 10 chữ có âm Hán Việt. Xem thêm âm tiết "tụng": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "tụng"
從from, by, since, when…頌laud, acclaim; hymn; …誦recite, chant, repeat从from, by, since, when…颂laud, acclaim; hymn; …訟accuse; argue, disput…讼accuse; argue, disput…诵recite, chant, repeat㕬public opinion, (same…䛦(ancient form of 訟) l…
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).